Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

31.000.000 29.900.000


Xuất xứ:Trung Quốc
ModelNR60Cp
Đơn vị tính:Cái
Màu sắc:Trắng

Giao hàng toàn quốc & thanh toán tại nhà
Liên hệ (7h30 - 21h):
● Mobi: 08 9898 6116
● Vina: 0777 48 0777
● Viettel: 03 7337 6116

Mã: MSMDT-NR60CP Danh mục: , Từ khóa: , ,
( Chú ý: Chi tiết sản phẩm thực tế có thể khác biệt so với hình ảnh do các yếu tố trực quan về mặt hiển thị.)


Nếu quý khách có nhu cầu mua những sản phẩm tương tự hoặc cao cấp hơn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để đặt hàng.

Hướng dẫn & Hỗ trợ

Hướng dẫn đặt hàng

Chính sách bảo hành

Thông Số Kỹ Thuật

Hệ thống chiếu sáng/ quan trắc: d/8
Hệ thống đo màu: CIE LAB, XYZ, LCH, CIE LUV, CIE RGB.
Hệ màu khác: ΔE* ab, ΔE(h) , ΔE* uv, ΔE* 94, ΔE*cmc (2: 1) , ΔE*cmc (1: 1) , ΔE* 00.
 Độ mở rộng ống kính:khẩu độ Φ 8 mm hoặc khẩu độ Φ 4 mm.
Nguồn sáng:sử dụng đèn LED.
Cảm biến: Silicon photodiode.
Cổng kết nối PC:USB/ RS-232.
Lưu trữ:100 tiêu chuẩn, 20.000 mẫu.
Dữ liệu màu khác:WI ( E313, CI E, AATCC, Hunt er ), YI ( D1925, 313), Color Fastness, Staining Fastness, J PC79, BFD(1.5:1), FMCI I.
Quan sát: CI E 10°.
Bóng đèn dung để giả lập ánh sáng:D65, A, C, D50, F2, F6, F7 , F8, F10, F11, F12.
Sai số:ΔE*ab 0.2
Pin: sử dụng pin sạc Lithium-ion 3, 7V, 3200 mAh.
Hiển thị dữ liệu: Colorimetric Value, Color Difference Value/Graph, PASS/FAIL Result, Color Offset.
Thời gian hiển thị kết quả đo:0.4s
Độ lặp lại:ΔE*ab 0.03 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng trong 5 giây).
Phần mềm máy tính: CQCS3.
Kích thước máy  80 x 67 x 205 mm
Tuổi thọ bóng đèn: 5 năm, hơn 1.6 triệu lượt đo.
Màn hình hiển thị:cảm ứng điện dung, TFT 2.8 inch.
Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40˚C (32 – 104˚F).
Nhiệt độ bảo quản: -20 – 50 ˚C (-4 – 122˚F).
Tham khảo chi tiết

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP, được sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa, điện tử, sơn, mực in, dệt may, nhuộm, thực phẩm, y tế, mỹ phẩm, ngành công nghiệp khác và sử dụng trong các viện nghiên cứu khoa học, trường học và các phòng thí nghiệm.

Tính Năng

  • Thể chuyển đổi 8mm và khẩu độ đo 4mm, dễ dàng để đo bề mặt lõm.
  • Cao độ ổn định và đo lường chính xác, Delta E ab <0,03.
  • Không gian màu sắc rộng hơn, chỉ số màu sắc khác nhau, áp dụng rộng rãi.
  • Định vị đôi: chiếu sáng định vị và định vị chéo
  • Cấu hình với dung lượng cao pin sạc Li-ion
  • Tích hợp các thông số đĩa trắng và hiệu chuẩn màu trắng, dễ dàng để hoạt động;
  • Tích hợp cầu quang học thiết kế đường mới, đo ổn định hơn.
  • Dữ liệu đo có thể vượt qua xác thực đo lường quốc tế.

Ứng Dụng

  • Đo chính xác các chỉ số màu sắc trong hệ không gian màu khác nhau, sử dụng chức năng so màu hiệu quả.
  • Được trang bị thêm phần mềm quản lý màu sắc có thể kết nối với máy tính để bổ sung thêm các chức năng khác.
  • Sử dụng rộng rãi trong ngành nhựa, điện tử, sơn, mực in, dệt may, nhuộm, thực phẩm, y tế, mỹ phẩm, ngành công nghiệp khác và sử dụng trong các viện nghiên cứu khoa học, trường học và các phòng thí nghiệm.
  • Các nghành công nghiệp nhựa, xi măng, vật liệu, điện tử, sơn, mực in, dệt, may, in, nhuộm, thực phẩm, y tế, mỹ phẩm…
  • Ứng dụng đo màu, đo độ trắng và đo độ lệch màu của cá tra, cá basa, các loại cá khác nhau.
  • Sử dụng rộng rãi tại viện nghiên cứu khoa học, trường học và phòng thí nghiệm.

Thông Số Kỹ Thuật

Hệ thống chiếu sáng/ quan trắc: d/8
Hệ thống đo màu: CIE LAB, XYZ, LCH, CIE LUV, CIE RGB.
Hệ màu khác: ΔE* ab, ΔE(h) , ΔE* uv, ΔE* 94, ΔE*cmc (2: 1) , ΔE*cmc (1: 1) , ΔE* 00.
 Độ mở rộng ống kính:khẩu độ Φ 8 mm hoặc khẩu độ Φ 4 mm.
Nguồn sáng:sử dụng đèn LED.
Cảm biến: Silicon photodiode.
Cổng kết nối PC:USB/ RS-232.
Lưu trữ:100 tiêu chuẩn, 20.000 mẫu.
Dữ liệu màu khác:WI ( E313, CI E, AATCC, Hunt er ), YI ( D1925, 313), Color Fastness, Staining Fastness, J PC79, BFD(1.5:1), FMCI I.
Quan sát: CI E 10°.
Bóng đèn dung để giả lập ánh sáng:D65, A, C, D50, F2, F6, F7 , F8, F10, F11, F12.
Sai số:ΔE*ab 0.2
Pin: sử dụng pin sạc Lithium-ion 3, 7V, 3200 mAh.
Hiển thị dữ liệu: Colorimetric Value, Color Difference Value/Graph, PASS/FAIL Result, Color Offset.
Thời gian hiển thị kết quả đo:0.4s
Độ lặp lại:ΔE*ab 0.03 (trung bình với 30 phép đo với tấm tiêu chuẩn màu trắng trong 5 giây).
Phần mềm máy tính: CQCS3.
Kích thước máy  80 x 67 x 205 mm
Tuổi thọ bóng đèn: 5 năm, hơn 1.6 triệu lượt đo.
Màn hình hiển thị:cảm ứng điện dung, TFT 2.8 inch.
Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40˚C (32 – 104˚F).
Nhiệt độ bảo quản: -20 – 50 ˚C (-4 – 122˚F).

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP

Xem thêm các sản phẩm khác tại đây

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy So Màu, Độ Trắng NR60CP”

đfd